Tiếng Nhật vuotlen.com

~Vる・ないようにする  :  Sao cho ~, sao cho không ~

Giải thích:

Cố gắng để ~, cố gắng không để ~

Ví dụ:

私は肉を小さく切って、子供にも食べられるようにした。

Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được

彼女の機嫌を損ねることはいわないようにした。

Tôi đã luôn chú ý nói những điều không làm phật ý cô ấy

油ものは食べないようにしている。

Tôi đang cố gắng không ăn những chất dầu mỡ