Tiếng Nhật vuotlen.com

~ことになる~  :  Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~

Giải thích:

Dùng khi thể hiện sự việc đã được sắp xếp, quyết định rồi

Dùng khi muốn nói rằng: từ một tình huống nào đó thì suy ra đương nhiên là như thế

Ví dụ:

こんど大阪支社に行くことになりました。Lần này tôi có quyết định là phải đi chi nhánh của hãng ở Osaka

来年日本に引っ越すことになりました。Tôi đã có quyết định là sẽ chuyển đến Nhật sống vào năm sau

一所懸命頑張らなければ、後悔することになりますよ。Nếu không cố gắng hết sức thì sau này có thể sẽ hối hận đấy

Chú ý:

Mẫu câu này thường xuyên sử dụng vì khi thể hiện ý nghĩa được quyết định thì không nhất thiết phải có người / nhân tố đã ra quyết định trong câu.

Đối với ý nghĩa “trở nên” thì phía trước thì có tình huống giả định hoặc giải thích lý do cho sự đương nhiên đó.