Tiếng Nhật vuotlen.com

~としたら~  :  Giả sử, nếu cho rằng

Giải thích:

Thể hiện mong muốn giả định

Ví dụ:

家で建てるとしたら、大きい家がいい。

Giả sử mà xây nhà thì tôi sẽ xây một ngôi nhà lớn

もし1億円の宝くじがあったとしたら、家を買おう

Giả sử tôi mà trúng số 100 triệu yên thì tôi sẽ mua nhà

いらっしゃるとしたら、何時ごろになりますか?

Giả sử nếu anh đến thì sẽ đến lúc mấy giờ?

仮に外国へ行くとしたら、日本へ行くだろう。

Giả sử nếu đi nước ngoài thì tôi sẽ đi Nhật