Tiếng Nhật vuotlen.com

~なかなか~  :  Mãi mà chưa, mãi mà không ~

Giải thích:

Diễn tả tình trạng sự việc bị kéo dài so với mong đợi

Ví dụ:

なかなか眠れない。

Mãi mà vẫn chưa ngủ được

この果物はなかなか煮えない

Trái cây này mãi mà vẫn chưa chín

スーパーはなかなか開かない。

Siêu thị mãi mà vẫn chưa mở cửa

Chú ý:

なかなか + khẳng định = Rất

このコンピュータはなかなかがいいです。

Cái máy vi tính này rất tốt.