Tiếng Nhật vuotlen.com

~ても~  :  Cho dù ~ cũng

Giải thích:

Vて+ても; Aい → く+ても; N/Aな+でも

Ví dụ:

不便でも、慣れた機会のほうが使いやすい。

Dù có bất tiện, thì loại máy này dùng quen rồi, vẫn dễ dùng hơn

風が冷たくても平気だ

Dù cho gió có lạnh đi nữa, tôi cũng không sao

今すぐできなくても、がっかりする必要はない

Dù cho không làm được bây giờ, thì cũng không việc gì phải thất vọng cả

たとえ両親に反対されても彼との結婚はあきらめない

Cho dù cha mẹ có phản đối, tôi vẫn không từ bỏ ý định kết hôn với anh ấy

ほしきなくても、食べなけらばいけない。

Dù không muốn cũng phải ăn