Tiếng Nhật vuotlen.com

~ないうちに~  :  trước khi

Giải thích:

Trước khi….làm việc gì đó trong trạng thái hiện tại (trước khi hiện tại đó thay đổi)

Ví dụ:

暗くならないうちに買い物に行ってこよう。

Ta đi mua đồ thôi, kẻo trời tối

お母さんが帰ってこないうちに急いでプレゼントを隠した。

Tôi đã nhanh chóng cất giấu món quà trước khi mẹ về

知らないうちに隣は引っ越していた。

Nhà hàng xóm đã dọn đi lúc nào tôi không biết