Tiếng Nhật vuotlen.com

~どうしても~  :  Dù thế nào cũng, nhất định ~

Giải thích:

Trước khi….làm việc gì đó trong trạng thái hiện tại (trước khi hiện tại đó thay đổi)

Ví dụ:

次に休みにはどしても北海道へ行きたい。

Kỳ nghĩ lần tới dù thế nào tôi cũng muốn đi Hokkaido

どうしてもできるだけ。

Dù thế nào cũng phải cố gắng hết sức

どうしても家族の側にいたい。

Dù thế nào cũng muốn ở bên cạnh gia đình