Tiếng Nhật vuotlen.com

~てしかたがない(~て仕方がない)  :  Không thể chịu được

Giải thích:

Diễn tả không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)

Ví dụ:

公園で出会って以来、彼女のことが気になってしかたがない

Từ khi gặp nhau ở công viên, tự nhiên tôi thấy nhớ cô ấy không thể chịu được

この映画はみるたびに、涙が出て仕方がない。

Mỗi lần xem phim này tôi đều không kìm chế được nước mắt

毎日忙しくてしかたがない

Ngày nào cũng bận ơi là bận

試験に合格したので、うれしくてしかたがない。

Thi đậu, vui ơi là vui

Chú ý:

Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất

Giống với mẫu てたまらない