Tiếng Nhật vuotlen.com

~なかなか~ない  :  Khó mà làm gì, không (như thế nào)

Giải thích:

Dùng khi thể hiện hành động mà chủ thể khó thực hiện được, thực hiện một cách vất vả trong trường hợp không như thế nào ( trường hơp tự động từ) để biểu hiện tình hình không tốt lên.

Ví dụ:

母の病気はなかなか治らない

Bệnh của mẹ tôi vẫn không khỏi

こんなに荷物がなかなか運ばない

Tôi khó mà khiêng được hàng như thế này

寿司はなかなか作れない

Không dễ làm sushi đâu

Chú ý:

Dùng động từ không chia ở thể khả năng thì khi dùng trong mẫu câu này vẫn có

thể mang nghĩa là "không dễ mà làm được", "khó có thể làm được"

私には漢字がなかなか読まない

Tôi không thể đọc được kanji / tôi khó mà đọc được kanji