Tiếng Nhật vuotlen.com

~なんといっても(~何といっても)  :  Dù thế nào thì…

Giải thích:

Dù thế nào thì…

Ví dụ:

何といっても彼女が間違っておりました。

Dù nói thế nào thì cô ấy cũng đã sai

何といっても日本は地震がたくさんあります。

Dù nói thế nào đi nữa thì Nhật bản là nước nhiều động đất

何といっても中国は人口が多い

Dù thế nào thì Trung Quốc cũng là nước đông dân