Tiếng Nhật vuotlen.com

~にかけては/~にかけても  :  Về, nếu nói về, dù nói về…

Giải thích:

Ví dụ:

料理にかけては、彼は名人だ

Nếu nói về món ăn thì anh ấy là người nổi tiếng

先生はその仕事にかけては老練な人だ。

Nếu nói về công việc đó thì thầy giáo là người lão luyện

物価が高いにかけてはその部民ほど高い所はない。

Nếu nói về giá cả cao thì không nơi nào cao như thành phố đó