Tiếng Nhật vuotlen.com

~ なくてもいいです~  :  Không phải, không cần ~ cũng được

Giải thích:

Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó

Ví dụ:

明日来なくてもいいです。Ngày mai anh không đến cũng được

しなくてもいいです。Không làm cũng được

急がなくてもいいです。Không cần vội vàng như thế đâu