Giải thích:
Nのもとで “dưới sự chi phối của”, “trong phạm vi chịu ảnh hưởng của”Nもとに “trong điều kiện”, “trong tình huống”
Nもとに “trong điều kiện”, “trong tình huống”
Ví dụ:
Chú ý:
Cách nói trang trọng mang tính văn viết
Nのもとで “dưới sự chi phối của”, “trong phạm vi chịu ảnh hưởng của”Nもとに “trong điều kiện”, “trong tình huống”
Nもとに “trong điều kiện”, “trong tình huống”
Cách nói trang trọng mang tính văn viết