Tiếng Nhật vuotlen.com

~のが~  :  Danh từ hóa động từ

Giải thích:

Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい...

Ví dụ:

私は音楽を聞くのがすきです

Tôi thích nghe nhạc

彼女は日本語を話すのが上手です。

Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi

私は犬を育てるのが好きです。

Tôi thích nuôi chó

日本人は歩くのが速いです。

Người Nhật đi bộ nhanh