Tiếng Nhật vuotlen.com

~たる  :  là, nếu là, đã là

Giải thích:

Dùng trong trường hợp biểu thị lập trường, vị trí, vai trò, “AたるB” nếu B là A thì

Ví dụ:

教師たる者、学生に対して常に公平であるべきだ。

Đã là giáo viên thì phải luôn công bằng với học sinh

ベトナム人たる私、ホーチミンはすばらしい人と思います。

Là một người Việt Nam, tôi nghĩ Hồ Chí Minh là một người tuyệt vời