Tiếng Nhật vuotlen.com

~ながらに  :  giữ nguyên

Giải thích:

Dùng trong trường hợp biểu thị một hiện trạng nào đó cứ giữ nguyên như thế từ lúc bắt đầu.

Ví dụ:

インターネットを活用すれば居ながらにして世界中の情報を手に入れることができる。

Nếu sử dụng internet thì cứ ở nguyên một chỗ thì cũng biết được thông tin của cả thế giới

本が買えず、寂しいながらに帰りました。

Không mua được sách, tôi ra về mà buồn trong lòng

Chú ý:

Thường đi với những động từ như「居る」、「生まれる」 hay những danh từ như 「涙」、「昔」