Tiếng Nhật vuotlen.com

~てはばからない  :  Liều lĩnh, bạo gan dám…

Giải thích:

Diễn tả hành động mặc dù phải e ngại, cảm thấy khó chịu nhưng bạo gan để làm gì đó.

Ví dụ:

彼女は権力者を気取ってはばかりからない人です。

Cố ấy là người bạo gan dám ra vẻ là người quyền lực.

彼は自分は天才だといってはばからない。

Anh ấy bạo gan dám nói về bản thân mình