Tiếng Nhật vuotlen.com

~もなにも  :  Và mọi thứ

Giải thích:

Biểu thị một sự việc và những thứ đồng loại với nó

Dùng để phủ nhận mạnh hoặc nhấn mạnh rằng còn hơn cả điều đối phương nghĩ

Ví dụ:

高田さん、あなた必ずやるって約束してくれたじゃないですか。

Này anh Takada, anh đã hứa nhất định sẽ làm phải không

約束するもなにも、私はそんなことを言った覚えもないですよ。

Hứa đâu mà hứa, tôi nhớ đâu có nói chuyện đó-

怪我をした時は痛かったでしょう。

Lúc bị thương chắc đau lắm hả

痛いも何も、一瞬死ぬんじゃないか思ったくらいだ。

Còn đau hơn cả đau, lúc đó trong nháy mắt tôi cứ ngỡ mình bị chết thôi