Tiếng Nhật vuotlen.com

~ものやら  :  Vậy nhỉ, không biết

Giải thích:

Diễn đạt sự việc mà bản thân người nói không biết rõ.

Ví dụ:

帰国した留学生は今何をしているものやら。

Những du học sinh sau khi về nước hiện đang làm gì không biết

スーパーへ行くと言って出かけたきり帰ったこない。どこへ行ったものやら。

Bảo là đi siêu thị, mãi mà không thấy về, đi đâu được nhỉ?