Tiếng Nhật vuotlen.com

~たあとで  :  Sau khi ~

Giải thích:

Mẫu câu này dùng để diễn tả sự việc được thể hiện ở động từ 2 sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 xảy ra.

Ví dụ:

この本、あなたが見たあとで、私にも貸してください。

Sau khi bạn đọc xong cuốn sách này thì cho tôi mượn nhé

仕事のあとで、カラオケにいきませんか?

Sau khi xong việc thì đi hát karaoke không?

Chú ý:

So với「Động từ thểてから」thì mẫu câu này thể hiện rõ hơn trình tự thời gian trước sau của sự việc.