Tiếng Nhật vuotlen.com

~ないで  :  Mà không ~

Giải thích:

V-ない形ないで: Mà không

V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2

V1-ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2

Ví dụ:

朝ごはんを食べないで学校へ行きます。

Đi học mà không ăn sáng

お金を持たないので出かけます

Ra ngoài không mang theo tiền

彼女は一生結婚しないで独身をとおした。

Cô ấy sống cả đời độc thân không kết hôn

歯を磨かないで寝てはいけません。

Không được đi ngủ mà không đánh răng

予約しないで行ったら、満席で入れなかった。

Tôi đi mà không đặt chỗ trước nên bị hết chỗ không vào được